TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kasten

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkastn̩/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kästen · sinh cách: des Kastens

der Kasten nghĩa là két, thùng, hộp.

Cũng là một dạng biến đổi của Kaste — Đẳng cấp.

Nghĩa của Kasten

Danh từ · giống đực

  1. Phương ngữ Két, thùng.
  2. Phương ngữ Hộp.

Biến cách của Kasten (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kastendie Kästen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kastensder Kästen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kastenden Kästen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kastendie Kästen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kasten

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Kasten

  • Die Katze im Kasten schläft gerade. Con mèo trong hộp đang ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13336794
  • Die Katze im Kasten schläft. Con mèo trong hộp đang ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13336789

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crate (e.g. for bottles); box, case; cupboard; goal (the area inside the goal); tall person with a broad frame, (absolute) unit, tank

Câu hỏi thường gặp

Kasten nghĩa là gì?

Kasten (danh từ) nghĩa là két, thùng, hộp.

Kasten là der, die hay das?

Kasten là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kasten); số nhiều: die Kästen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.