TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kaste

danh từ giống cái
/ˈkastə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kasten · sinh cách: der Kaste

die Kaste nghĩa là đẳng cấp.

Nghĩa của Kaste

Danh từ · giống cái

  1. Đẳng cấp.

Biến cách của Kaste (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kastedie Kasten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kasteder Kasten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kasteden Kasten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kastedie Kasten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kaste

  • Die Katze im Kasten schläft gerade. Con mèo trong hộp đang ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13336794
  • Die Katze im Kasten schläft. Con mèo trong hộp đang ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13336789

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ caste

Câu hỏi thường gặp

Kaste nghĩa là gì?

Kaste (danh từ) nghĩa là đẳng cấp.

Kaste là der, die hay das?

Kaste là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kaste); số nhiều: die Kasten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.