die Kaste
số nhiều: die Kasten · sinh cách: der Kaste
die Kaste nghĩa là đẳng cấp.
Nghĩa của Kaste
Danh từ · giống cái
- Đẳng cấp.
Biến cách của Kaste (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kaste | die Kasten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kaste | der Kasten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kaste | den Kasten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kaste | die Kasten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kaste
- Die Katze im Kasten schläft gerade. Con mèo trong hộp đang ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13336794
- Die Katze im Kasten schläft. Con mèo trong hộp đang ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13336789
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caste
Câu hỏi thường gặp
Kaste nghĩa là gì?
Kaste (danh từ) nghĩa là đẳng cấp.
Kaste là der, die hay das?
Kaste là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kaste); số nhiều: die Kasten.