TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kastanienbraun

/kasˈtaːni̯ənˌbʁaʊ̯n/ giọng máy của trình duyệt

kastanienbraun nghĩa là nâu hạt dẻ, nâu sẫm.

Nghĩa của kastanienbraun

Tính từ

  1. Nâu hạt dẻ, nâu sẫm.

Danh từ · giống trung

Kastanienbraun
  1. Nâu hạt dẻ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kastanienbraun

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ having a colour like that of chestnuts: brownish maroon, auburn
  • Danh từ maroon, auburn

Câu hỏi thường gặp

kastanienbraun nghĩa là gì?

kastanienbraun (tính từ, danh từ) nghĩa là nâu hạt dẻ, nâu sẫm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.