das Tor
số nhiều: die Tore · sinh cách: des Tores
das Tor nghĩa là cổng, cổng vào.
Nghĩa của Tor
Danh từ · giống trung
- Cổng.
- Cổng vào.
- Cầu môn, gôn, khung thành.
- Ghi bàn.
- Bàn, bàn thắng.
- Thằng ngu, kẻ ngốc.
Biến cách của Tor (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Tor | die Tore |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Tores | der Tore |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Tor | den Toren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Tor | die Tore |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tor
Đồng nghĩa
Họ từ của Tor
Câu ví dụ với Tor
- Das Tor ist das ganze Jahr über geschlossen. Cái cổng bị đóng cả năm trời nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #741178
- Er führte sein Pferd zum Tor. Nó dắt ngựa của nó ra cổng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4849210
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gate, archway (passageway covered by an arch, particularly one made of masonry); gate, door (large doorway, opening, or passage in a fence or wall); gateway (point that represents the beginning of a transition from one place or phase to another); goal, net (area into which the players attempt to put a ball); goal (The act of scoring a goal in sports where doing so is the object); fool (person with poor judgment or little intelligence)
Câu hỏi thường gặp
Tor nghĩa là gì?
Tor (danh từ) nghĩa là cổng, cổng vào.
Tor là der, die hay das?
Tor là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Tor); số nhiều: die Tore.