TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Topf

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tɔpf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Töpfe · sinh cách: des Topfes

der Topf nghĩa là nồi, cái soong, cái nồi.

Nghĩa của Topf

Danh từ · giống đực

  1. Nồi.
  2. Cái soong, cái nồi, cái chảo, cái xoong.

Biến cách của Topf (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Topfdie Töpfe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Topfesder Töpfe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Topfden Töpfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Topfdie Töpfe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Topf

Đồng nghĩa

Họ từ của Topf

Câu ví dụ với Topf

  • Jeder Topf findet seinen Deckel. Nồi nào úp vung nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1334303

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pot, jar (any flat-bottomed, usually open-topped vessel); crock (earthenware jar); cooking pot (flat-bottomed, open-topped vessel for cooking food); saucepan (deep cooking vessel with one handle); funds (chiefly public or communal); basket (a set or collection of intangible things)

Câu hỏi thường gặp

Topf nghĩa là gì?

Topf (danh từ) nghĩa là nồi, cái soong, cái nồi.

Topf là der, die hay das?

Topf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Topf); số nhiều: die Töpfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.