der Topf
số nhiều: die Töpfe · sinh cách: des Topfes
der Topf nghĩa là nồi, cái soong, cái nồi.
Nghĩa của Topf
Danh từ · giống đực
- Nồi.
- Cái soong, cái nồi, cái chảo, cái xoong.
Biến cách của Topf (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Topf | die Töpfe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Topfes | der Töpfe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Topf | den Töpfen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Topf | die Töpfe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Topf
Đồng nghĩa
Họ từ của Topf
Câu ví dụ với Topf
- Jeder Topf findet seinen Deckel. Nồi nào úp vung nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1334303
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pot, jar (any flat-bottomed, usually open-topped vessel); crock (earthenware jar); cooking pot (flat-bottomed, open-topped vessel for cooking food); saucepan (deep cooking vessel with one handle); funds (chiefly public or communal); basket (a set or collection of intangible things)
Câu hỏi thường gặp
Topf nghĩa là gì?
Topf (danh từ) nghĩa là nồi, cái soong, cái nồi.
Topf là der, die hay das?
Topf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Topf); số nhiều: die Töpfe.