TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

top

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tɔp/ giọng máy của trình duyệt

top nghĩa là hàng đầu, áo.

Nghĩa của top

Tính từ

  1. Thông tục Hàng đầu.

Danh từ · giống trung

Top
  1. Áo Áo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ top (of the highest quality or rank)
  • Danh từ a casual women's shirt, often with very short sleeves; a top; an apartment unit inside a building complex (often required in addressing in addition to the house number of a street and possibly the Stiege)

Câu hỏi thường gặp

top nghĩa là gì?

top (tính từ, danh từ) nghĩa là hàng đầu, áo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.