top
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tɔp/ giọng máy của trình duyệt
top nghĩa là hàng đầu, áo.
Nghĩa của top
Tính từ
- Thông tục Hàng đầu.
Danh từ · giống trung
Top- Áo Áo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ top (of the highest quality or rank)
- Danh từ a casual women's shirt, often with very short sleeves; a top; an apartment unit inside a building complex (often required in addressing in addition to the house number of a street and possibly the Stiege)
Câu hỏi thường gặp
top nghĩa là gì?
top (tính từ, danh từ) nghĩa là hàng đầu, áo.