TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Tonne

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtɔnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tonnen · sinh cách: der Tonne

die Tonne nghĩa là tấn, thùng lớn, thùng rác.

Nghĩa của Tonne

Danh từ · giống cái

  1. Tấn (1000 kg) (biên soạn)
  2. Thùng lớn, thùng rác (Mülltonne) (biên soạn)

Biến cách của Tonne (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Tonnedie Tonnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Tonneder Tonnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Tonneden Tonnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Tonnedie Tonnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tonne

Đồng nghĩa

Họ từ của Tonne

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ for collecting waste or surplus, such as a bin, dumpster/skip, water butt; for storing and transporting industrial materials; for storing and transporting food and drink, e.g. beer, wine, cabbage, herrings; tonne, ton, metric ton; thousand francs; buoy

Câu hỏi thường gặp

Tonne nghĩa là gì?

Tonne (danh từ) nghĩa là tấn, thùng lớn, thùng rác.

Tonne là der, die hay das?

Tonne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tonne); số nhiều: die Tonnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.