die Tonne
số nhiều: die Tonnen · sinh cách: der Tonne
die Tonne nghĩa là tấn, thùng lớn, thùng rác.
Nghĩa của Tonne
Danh từ · giống cái
- Tấn (1000 kg) (biên soạn)
- Thùng lớn, thùng rác (Mülltonne) (biên soạn)
Biến cách của Tonne (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Tonne | die Tonnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Tonne | der Tonnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Tonne | den Tonnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Tonne | die Tonnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tonne
Đồng nghĩa
Họ từ của Tonne
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ for collecting waste or surplus, such as a bin, dumpster/skip, water butt; for storing and transporting industrial materials; for storing and transporting food and drink, e.g. beer, wine, cabbage, herrings; tonne, ton, metric ton; thousand francs; buoy
Câu hỏi thường gặp
Tonne nghĩa là gì?
Tonne (danh từ) nghĩa là tấn, thùng lớn, thùng rác.
Tonne là der, die hay das?
Tonne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tonne); số nhiều: die Tonnen.