TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Tonkünstler

danh từ giống đực
/ˈtoːnˌkʏnstlɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Tonkünstlers

der Tonkünstler nghĩa là nhà soạn nhạc, nhạc sĩ.

Nghĩa của Tonkünstler

Danh từ · giống đực

  1. Nhà soạn nhạc.
  2. Nhạc sĩ.

Biến cách của Tonkünstler (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Tonkünstlerdie Tonkünstler
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Tonkünstlersder Tonkünstler
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Tonkünstlerden Tonkünstlern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Tonkünstlerdie Tonkünstler

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tonkünstler

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ composer; musician

Câu hỏi thường gặp

Tonkünstler nghĩa là gì?

Tonkünstler (danh từ) nghĩa là nhà soạn nhạc, nhạc sĩ.

Tonkünstler là der, die hay das?

Tonkünstler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tonkünstler).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.