TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Komponist

danh từ giống đực
/kɔmpoˈnɪst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Komponisten · sinh cách: des Komponisten

der Komponist nghĩa là nhà soạn nhạc.

Nghĩa của Komponist

Danh từ · giống đực

  1. Nhà soạn nhạc.

Biến cách của Komponist (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Komponistdie Komponisten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Komponistender Komponisten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Komponistenden Komponisten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Komponistendie Komponisten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Komponist

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Komponist

  • Der Name des Komponisten, der diese Musik geschrieben hat, ist mir nicht bekannt. Tôi không biết tên của người nhạc sĩ viết ra bản nhạc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10768231

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ composer

Câu hỏi thường gặp

Komponist nghĩa là gì?

Komponist (danh từ) nghĩa là nhà soạn nhạc.

Komponist là der, die hay das?

Komponist là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Komponist); số nhiều: die Komponisten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.