der Komponist
số nhiều: die Komponisten · sinh cách: des Komponisten
der Komponist nghĩa là nhà soạn nhạc.
Nghĩa của Komponist
Danh từ · giống đực
- Nhà soạn nhạc.
Biến cách của Komponist (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Komponist | die Komponisten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Komponisten | der Komponisten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Komponisten | den Komponisten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Komponisten | die Komponisten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Komponist
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Komponist
- Der Name des Komponisten, der diese Musik geschrieben hat, ist mir nicht bekannt. Tôi không biết tên của người nhạc sĩ viết ra bản nhạc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10768231
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ composer
Câu hỏi thường gặp
Komponist nghĩa là gì?
Komponist (danh từ) nghĩa là nhà soạn nhạc.
Komponist là der, die hay das?
Komponist là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Komponist); số nhiều: die Komponisten.