die Komödie
số nhiều: die Komödien · sinh cách: der Komödie
die Komödie nghĩa là hài kịch.
Nghĩa của Komödie
Danh từ · giống cái
- Hài kịch.
Biến cách của Komödie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Komödie | die Komödien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Komödie | der Komödien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Komödie | den Komödien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Komödie | die Komödien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Komödie
- Tim ist ein großer Fan von satirischen Komödien. Tim rất thích truyện cười mỉa mai.Tatoeba #783
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ comedy
Câu hỏi thường gặp
Komödie nghĩa là gì?
Komödie (danh từ) nghĩa là hài kịch.
Komödie là der, die hay das?
Komödie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Komödie); số nhiều: die Komödien.