TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Musiker

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmuːzikər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Musikers

der Musiker nghĩa là nhạc sĩ.

Nghĩa của Musiker

Danh từ · giống đực

  1. Nhạc sĩ.

Biến cách của Musiker (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Musikerdie Musiker
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Musikersder Musiker
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Musikerden Musikern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Musikerdie Musiker

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Musiker

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Musiker

  • Er ist stolz darauf, Musiker zu sein. Cậu ấy tự hào là một nhạc sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1276665
  • Der Mann, der nebenan wohnt, ist Musiker. Người đàn ông sống kế bên là một nhạc sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971642
  • Er ist stolz, Musiker zu sein. Cậu ấy tự hào là một nhạc sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399495

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ musician

Câu hỏi thường gặp

Musiker nghĩa là gì?

Musiker (danh từ) nghĩa là nhạc sĩ.

Musiker là der, die hay das?

Musiker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Musiker).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.