das Tonbandgerät
số nhiều: die Tonbandgeräte · sinh cách: des Tonbandgerätes
das Tonbandgerät nghĩa là máy ghi âm, máy ghi tiếng.
Nghĩa của Tonbandgerät
Danh từ · giống trung
- Máy ghi âm, máy ghi tiếng.
Biến cách của Tonbandgerät (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Tonbandgerät | die Tonbandgeräte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Tonbandgerätes | der Tonbandgeräte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Tonbandgerät | den Tonbandgeräten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Tonbandgerät | die Tonbandgeräte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Tonbandgerät
- Ist das euer Tonbandgerät? Đây là máy ghi âm của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12435897
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tape recorder (reel-to-reel tape deck)
Câu hỏi thường gặp
Tonbandgerät nghĩa là gì?
Tonbandgerät (danh từ) nghĩa là máy ghi âm, máy ghi tiếng.
Tonbandgerät là der, die hay das?
Tonbandgerät là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Tonbandgerät); số nhiều: die Tonbandgeräte.