TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Tonbandgerät

danh từ giống trung
[ˈtoːnbantɡəˌʁɛːt] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tonbandgeräte · sinh cách: des Tonbandgerätes

das Tonbandgerät nghĩa là máy ghi âm, máy ghi tiếng.

Nghĩa của Tonbandgerät

Danh từ · giống trung

  1. Máy ghi âm, máy ghi tiếng.

Biến cách của Tonbandgerät (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Tonbandgerätdie Tonbandgeräte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Tonbandgerätesder Tonbandgeräte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Tonbandgerätden Tonbandgeräten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Tonbandgerätdie Tonbandgeräte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Tonbandgerät

  • Ist das euer Tonbandgerät? Đây là máy ghi âm của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12435897

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tape recorder (reel-to-reel tape deck)

Câu hỏi thường gặp

Tonbandgerät nghĩa là gì?

Tonbandgerät (danh từ) nghĩa là máy ghi âm, máy ghi tiếng.

Tonbandgerät là der, die hay das?

Tonbandgerät là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Tonbandgerät); số nhiều: die Tonbandgeräte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.