TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ton

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/toːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tone · sinh cách: des Tones

der Ton nghĩa là đất sét, sét, tiếng.

Nghĩa của Ton

Danh từ · giống đực

  1. Đất sét, sét.
  2. Tiếng.
  3. Thanh điệu, giọng, thanh.
  4. Âm phù, nốt nhạc.

Biến cách của Ton (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Tondie Tone
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Tonesder Tone
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Tonden Tonen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Tondie Tone

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ton

Đồng nghĩa

Họ từ của Ton

Câu ví dụ với Ton

  • Wie viele Töne gibt es im Vietnamesischen? Có bao nhiêu thanh điệu trong tiếng Việt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10089573

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ clay; tone; note (a musical pitch or sound); tone (manner of speaking)

Câu hỏi thường gặp

Ton nghĩa là gì?

Ton (danh từ) nghĩa là đất sét, sét, tiếng.

Ton là der, die hay das?

Ton là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ton); số nhiều: die Tone.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.