die Tomate
số nhiều: die Tomaten · sinh cách: der Tomate
die Tomate nghĩa là cà chua.
Nghĩa của Tomate
Danh từ · giống cái
- Cà chua.
Biến cách của Tomate (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Tomate | die Tomaten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Tomate | der Tomaten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Tomate | den Tomaten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Tomate | die Tomaten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tomate
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Tomate
- Ist die Tomate eine Frucht? Cà chua có phải trái cây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13685827
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tomato (plant, fruit of this plant)
Câu hỏi thường gặp
Tomate nghĩa là gì?
Tomate (danh từ) nghĩa là cà chua.
Tomate là der, die hay das?
Tomate là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tomate); số nhiều: die Tomaten.