TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Tomate

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/toˈmaːtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tomaten · sinh cách: der Tomate

die Tomate nghĩa là cà chua.

Nghĩa của Tomate

Danh từ · giống cái

  1. Cà chua.

Biến cách của Tomate (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Tomatedie Tomaten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Tomateder Tomaten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Tomateden Tomaten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Tomatedie Tomaten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tomate

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Tomate

  • Ist die Tomate eine Frucht? Cà chua có phải trái cây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13685827

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tomato (plant, fruit of this plant)

Câu hỏi thường gặp

Tomate nghĩa là gì?

Tomate (danh từ) nghĩa là cà chua.

Tomate là der, die hay das?

Tomate là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tomate); số nhiều: die Tomaten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.