TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Paradeiser

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Paradeisers

der Paradeiser nghĩa là cà chua.

Nghĩa của Paradeiser

Danh từ · giống đực

  1. Áo Cà chua.

Biến cách của Paradeiser (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Paradeiserdie Paradeiser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Paradeisersder Paradeiser
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Paradeiserden Paradeisern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Paradeiserdie Paradeiser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Paradeiser

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tomato

Câu hỏi thường gặp

Paradeiser nghĩa là gì?

Paradeiser (danh từ) nghĩa là cà chua.

Paradeiser là der, die hay das?

Paradeiser là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Paradeiser).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.