der Torhüter
sinh cách: des Torhüters
der Torhüter nghĩa là thủ thành, thủ môn.
Nghĩa của Torhüter
Danh từ · giống đực
- Thủ thành, thủ môn.
Biến cách của Torhüter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Torhüter | die Torhüter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Torhüters | der Torhüter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Torhüter | den Torhütern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Torhüter | die Torhüter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Torhüter
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Torhüter
- Der Ball flog in die eine Richtung, der Torhüter sprang in die andere. Bóng đi một đường và thủ môn đi một nẻo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6139682
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goalkeeper
Câu hỏi thường gặp
Torhüter nghĩa là gì?
Torhüter (danh từ) nghĩa là thủ thành, thủ môn.
Torhüter là der, die hay das?
Torhüter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Torhüter).