TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Torhüter

danh từ giống đực
[ˈtoːɐ̯ˌhyːtɐ] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Torhüters

der Torhüter nghĩa là thủ thành, thủ môn.

Nghĩa của Torhüter

Danh từ · giống đực

  1. Thủ thành, thủ môn.

Biến cách của Torhüter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Torhüterdie Torhüter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Torhütersder Torhüter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Torhüterden Torhütern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Torhüterdie Torhüter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Torhüter

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Torhüter

  • Der Ball flog in die eine Richtung, der Torhüter sprang in die andere. Bóng đi một đường và thủ môn đi một nẻo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6139682

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ goalkeeper

Câu hỏi thường gặp

Torhüter nghĩa là gì?

Torhüter (danh từ) nghĩa là thủ thành, thủ môn.

Torhüter là der, die hay das?

Torhüter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Torhüter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.