TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schrank

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃʁaŋk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schränke · sinh cách: des Schrankes

der Schrank nghĩa là tủ, tủ quần áo, tủ áo.

Nghĩa của Schrank

Danh từ · giống đực

  1. Tủ.
  2. Tủ quần áo, tủ áo.

Biến cách của Schrank (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schrankdie Schränke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schrankesder Schränke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schrankden Schränken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schrankdie Schränke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schrank

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cupboard (cabinet, often built into a wall, with shelves intended for storage); wardrobe, closet (cupboard or cabinet designed for storing clothes); bookcase (piece of furniture for the storage and display of books); locker (storage compartment with a lock); tall person with a broad frame, (absolute) unit, tank

Câu hỏi thường gặp

Schrank nghĩa là gì?

Schrank (danh từ) nghĩa là tủ, tủ quần áo, tủ áo.

Schrank là der, die hay das?

Schrank là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schrank); số nhiều: die Schränke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.