der Schrank
số nhiều: die Schränke · sinh cách: des Schrankes
der Schrank nghĩa là tủ, tủ quần áo, tủ áo.
Nghĩa của Schrank
Danh từ · giống đực
- Tủ.
- Tủ quần áo, tủ áo.
Biến cách của Schrank (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schrank | die Schränke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schrankes | der Schränke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schrank | den Schränken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schrank | die Schränke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schrank
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cupboard (cabinet, often built into a wall, with shelves intended for storage); wardrobe, closet (cupboard or cabinet designed for storing clothes); bookcase (piece of furniture for the storage and display of books); locker (storage compartment with a lock); tall person with a broad frame, (absolute) unit, tank
Câu hỏi thường gặp
Schrank nghĩa là gì?
Schrank (danh từ) nghĩa là tủ, tủ quần áo, tủ áo.
Schrank là der, die hay das?
Schrank là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schrank); số nhiều: die Schränke.