der Schornstein
số nhiều: die Schornsteine · sinh cách: des Schornsteines
der Schornstein nghĩa là ống khói.
Nghĩa của Schornstein
Danh từ · giống đực
- Ống khói.
Biến cách của Schornstein (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schornstein | die Schornsteine |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schornsteines | der Schornsteine |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schornstein | den Schornsteinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schornstein | die Schornsteine |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schornstein
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Schornstein
- Aus dem Schornstein stieg Rauch auf. Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459745
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chimney
Câu hỏi thường gặp
Schornstein nghĩa là gì?
Schornstein (danh từ) nghĩa là ống khói.
Schornstein là der, die hay das?
Schornstein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schornstein); số nhiều: die Schornsteine.