TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schornstein

danh từ giống đực
/ˈʃɔʁnˌʃtaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schornsteine · sinh cách: des Schornsteines

der Schornstein nghĩa là ống khói.

Nghĩa của Schornstein

Danh từ · giống đực

  1. Ống khói.

Biến cách của Schornstein (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schornsteindie Schornsteine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schornsteinesder Schornsteine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schornsteinden Schornsteinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schornsteindie Schornsteine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schornstein

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Schornstein

  • Aus dem Schornstein stieg Rauch auf. Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459745

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chimney

Câu hỏi thường gặp

Schornstein nghĩa là gì?

Schornstein (danh từ) nghĩa là ống khói.

Schornstein là der, die hay das?

Schornstein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schornstein); số nhiều: die Schornsteine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.