der Rauchfang
số nhiều: die Rauchfänge · sinh cách: des Rauchfanges
der Rauchfang nghĩa là ống khói.
Nghĩa của Rauchfang
Danh từ · giống đực
- Áo Ống khói.
Biến cách của Rauchfang (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Rauchfang | die Rauchfänge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Rauchfanges | der Rauchfänge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Rauchfang | den Rauchfängen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Rauchfang | die Rauchfänge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rauchfang
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chimney; flue, chimney hood
Câu hỏi thường gặp
Rauchfang nghĩa là gì?
Rauchfang (danh từ) nghĩa là ống khói.
Rauchfang là der, die hay das?
Rauchfang là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rauchfang); số nhiều: die Rauchfänge.