rauchen
rauchen nghĩa là hút thuốc, hơi thuốc.
Cũng là một dạng biến đổi của Rauch — Khói.
Nghĩa của rauchen
Động từ
- Hút thuốc.
- Hơi thuốc.
Chia động từ rauchen
Hiện tại Präsens
- ich rauche
- du rauchst
- er/sie/es raucht
- wir rauchen
- ihr raucht
- sie/Sie rauchen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich rauchte
- du rauchtest
- er/sie/es rauchte
- wir rauchten
- ihr rauchtet
- sie/Sie rauchten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geraucht
- du hast geraucht
- er/sie/es hat geraucht
- wir haben geraucht
- ihr habt geraucht
- sie/Sie haben geraucht
Tương lai Futur I
- ich werde rauchen
- du wirst rauchen
- er/sie/es wird rauchen
- wir werden rauchen
- ihr werdet rauchen
- sie/Sie werden rauchen
Giả định I Konjunktiv I
- ich rauche
- du rauchest
- er/sie/es rauche
- wir rauchen
- ihr rauchet
- sie/Sie rauchen
Mệnh lệnh Imperativ
- rauch! (du)
- raucht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của rauchen
Câu ví dụ với rauchen
- Ich habe endlich aufgehört zu rauchen. Tôi cuối cùng cũng bỏ hút thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #912371
- Du solltest aufhören zu rauchen. Bạn nên bỏ hút thuốc đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #608967
- Ich habe vor drei Monaten komplett aufgehört zu rauchen. Tôi đã cai thuốc lá hoàn toàn từ ba tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1016609
- Sie muss aufhören zu rauchen. Cô ấy phải ngưng hút thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1557227
- Mein Vater raucht weder, noch trinkt er. Bố tôi không hút thuốc, không uống rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3343936
- Stört es Sie, wenn ich rauche? Tôi hút thuốc có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344483
- Stört es euch, wenn ich rauche? Tôi hút thuốc có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #358232
- Stört es dich, wenn ich rauche? Tôi hút thuốc có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #590948
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to smoke, give off smoke; to smoke (tobacco etc.)
Câu hỏi thường gặp
rauchen nghĩa là gì?
rauchen (động từ) nghĩa là hút thuốc, hơi thuốc.
Chia động từ rauchen ở thì hiện tại thế nào?
ich rauche, du rauchst, er/sie/es raucht, wir rauchen, ihr raucht, sie/Sie rauchen. Phân từ II: geraucht.