die Esse
số nhiều: die Essen · sinh cách: der Esse
die Esse nghĩa là ống khói.
Cũng là một dạng biến đổi của essen — Ăn, ăn cơm, xơi, chén.
Nghĩa của Esse
Danh từ · giống cái
- Ống khói.
Biến cách của Esse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Esse | die Essen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Esse | der Essen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Esse | den Essen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Esse | die Essen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Esse
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Esse
- Wasch dir vor dem Essen die Hände. Rửa tay trước khi ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379038
- Hast du schon einmal japanisches Essen gegessen? Bạn ăn đồ Nhật lần nào chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #923255
- Das ist Essen, damit spielt man nicht. Cái này là đồ ăn, đừng có phá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1934388
- Mary half ihrer Mutter das Essen vorzubereiten. Mary giúp mẹ cô ấy chuẩn bị bữa tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4720527
- Das übrige Essen ließ ich meinen Hund fressen. Tôi cho chó ăn chỗ thức ăn thừa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #537950
- Das Essen war nicht gut, aber immerhin preiswert. Mặc dù đồ ăn ở đó không ngon, nhưng ít ra thì nó cũng rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1177106
- Er wusch ihre schmutzigen Hände vor dem Essen. Anh ấy rửa đôi tay bẩn của con bé trước khi ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1896084
- Das Essen mit Stäbchen liegt mir nicht besonders. Tôi không giỏi dùng đũa cho lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6976550
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chimney-hood over a stove; existence
Câu hỏi thường gặp
Esse nghĩa là gì?
Esse (danh từ) nghĩa là ống khói.
Esse là der, die hay das?
Esse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Esse); số nhiều: die Essen.