TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schlot

danh từ giống đực
/ʃloːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schlote · sinh cách: des Schlotes

der Schlot nghĩa là ống khói.

Nghĩa của Schlot

Danh từ · giống đực

  1. Ống khói.

Biến cách của Schlot (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schlotdie Schlote
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schlotesder Schlote
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schlotden Schloten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schlotdie Schlote

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schlot

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ large, often freestanding chimney (as in a factory); smokestack of a steamship or locomotive; volcanic chimney; chimney of a house

Câu hỏi thường gặp

Schlot nghĩa là gì?

Schlot (danh từ) nghĩa là ống khói.

Schlot là der, die hay das?

Schlot là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schlot); số nhiều: die Schlote.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.