TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schorf

danh từ giống đực
/ʃɔʁf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schorfe · sinh cách: des Schorfes

der Schorf nghĩa là vảy, gàu, gầu.

Nghĩa của Schorf

Danh từ · giống đực

  1. Vảy.
  2. Thân mật Gàu, gầu.

Biến cách của Schorf (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schorfdie Schorfe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schorfesder Schorfe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schorfden Schorfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schorfdie Schorfe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schorf

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scab (incrustation over a wound); various kinds of scab-like skin diseases or conditions, such as scabies, scurf, dandruff; scab

Câu hỏi thường gặp

Schorf nghĩa là gì?

Schorf (danh từ) nghĩa là vảy, gàu, gầu.

Schorf là der, die hay das?

Schorf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schorf); số nhiều: die Schorfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.