die Kruste
số nhiều: die Krusten · sinh cách: der Kruste
die Kruste nghĩa là lớp vỏ, vảy.
Nghĩa của Kruste
Danh từ · giống cái
- Lớp vỏ.
- Vảy.
- Vỏ, vỏ bánh mì.
Biến cách của Kruste (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kruste | die Krusten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kruste | der Krusten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kruste | den Krusten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kruste | die Krusten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kruste
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crust; scab on a wound
Câu hỏi thường gặp
Kruste nghĩa là gì?
Kruste (danh từ) nghĩa là lớp vỏ, vảy.
Kruste là der, die hay das?
Kruste là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kruste); số nhiều: die Krusten.