TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kruste

danh từ giống cái
/ˈkʁʊstə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Krusten · sinh cách: der Kruste

die Kruste nghĩa là lớp vỏ, vảy.

Nghĩa của Kruste

Danh từ · giống cái

  1. Lớp vỏ.
  2. Vảy.
  3. Vỏ, vỏ bánh mì.

Biến cách của Kruste (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Krustedie Krusten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Krusteder Krusten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Krusteden Krusten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Krustedie Krusten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kruste

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crust; scab on a wound

Câu hỏi thường gặp

Kruste nghĩa là gì?

Kruste (danh từ) nghĩa là lớp vỏ, vảy.

Kruste là der, die hay das?

Kruste là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kruste); số nhiều: die Krusten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.