TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schon

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʃoːn/ giọng máy của trình duyệt

schon nghĩa là rồi, đã.

Nghĩa của schon

Phó từ

  1. Rồi, đã.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schon

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với schon

  • Er ist schon im Alter. Đầu bạc răng long rồi.Tatoeba #4169989
  • Es ist schon 11 Uhr. Đã mười một giờ rồi.Tatoeba #422
  • Hast du den Pullover schon fertig gestrickt? Bạn đan xong cái áo len đó chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367259
  • Hast du schon mal einen Delfin berührt? Bạn đã bao giờ chạm vào một con cá heo chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #730686
  • Haben Sie schon mal einen Delfin berührt? Bạn đã bao giờ chạm vào một con cá heo chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #730687
  • Habt ihr schon mal einen Delfin berührt? Bạn đã bao giờ chạm vào một con cá heo chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #730688
  • Hast du schon einmal japanisches Essen gegessen? Bạn ăn đồ Nhật lần nào chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #923255
  • Gut, es sind schon seltsamere Dinge passiert. Vâng, nhiều chuyện lạ đã xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1183802

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ already (happening rather early, continuing rather long); previously, before (at some time in the past; but not: before a certain event); expresses that an action has been completed; already (but more frequent); yet (in questions); expresses a weighing of arguments, contrast between two statements, partial agreement, concession; admittedly; sure(ly); definitely; indeed; Used to add positive emphasis to a verb (which is frequently omitted), often when something else is negated. Compare si/sí/sì/sim in the Romance languages and wel in Dutch and Afrikaans.

Câu hỏi thường gặp

schon nghĩa là gì?

schon (phó từ) nghĩa là rồi, đã.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.