doch
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/dɔx/ giọng máy của trình duyệt
doch nghĩa là có chứ, có mà, đi, nào.
Nghĩa của doch
Tiểu từ
- Có chứ, có mà (trả lời khẳng định câu hỏi phủ định) (biên soạn)
- Đi, nào (làm mềm lời mời, lời đề nghị) (biên soạn)
- Mà, cơ mà (nhấn mạnh) (biên soạn)
Liên từ
- Nhưng, tuy nhiên. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với doch
- Und doch, auch das Gegenteil ist immer wahr. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #441
- Zu Hause ist es doch am schönsten. Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1246789
- Das kann doch wohl nicht wahr sein. Mày đùa tao à! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2121654
- Bitte komm doch ruhig öfters zu uns. Hãy đến thăm chúng tôi thường xuyên hơn nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2425728
- Der Bus hielt, doch niemand stieg aus. Xe buýt đã dừng nhưng không một ai xuống xe cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2516040
- Tom war doch letzten Monat in Australien. Tom dã ở Úc vào tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7592275
- Das kannst du doch nicht ernst meinen! Chắc chắn là bạn không thể nghiêm túc được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12182624
- Aber das ist doch kein Problem, oder? Nó không phải là vấn đề, đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12334849
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tiểu từ yes; surely; really; on the contrary
- Liên từ though; yet; but; however; nevertheless
- Phó từ after all; yet; however; nevertheless; used for emphasis; really; just; indicates proposal; why don't you/we
Câu hỏi thường gặp
doch nghĩa là gì?
doch (tiểu từ, liên từ) nghĩa là có chứ, có mà, đi, nào.