TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Doktor

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈdɔktoːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Doktoren · sinh cách: des Doktors

der Doktor nghĩa là tiến sĩ, bác sĩ y khoa, bác sĩ.

Nghĩa của Doktor

Danh từ · giống đực

  1. Tiến sĩ.
  2. Thân mật Bác sĩ y khoa, bác sĩ, đốc-tờ, y sinh, thầy thuốc.

Biến cách của Doktor (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Doktordie Doktoren
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Doktorsder Doktoren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Doktorden Doktoren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Doktordie Doktoren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Doktor

Câu ví dụ với Doktor

  • Was meinen Sie, Doktor? Ý kiến bác sĩ thế nào?Tatoeba #601796
  • Er sagte mir, sein Vater sei Doktor. Anh ấy bảo tôi rằng cha của anh ấy là một bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5065550
  • Sie ist ein Doktor. Cô ấy là bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #852577

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ doctor; doctor, physician

Câu hỏi thường gặp

Doktor nghĩa là gì?

Doktor (danh từ) nghĩa là tiến sĩ, bác sĩ y khoa, bác sĩ.

Doktor là der, die hay das?

Doktor là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Doktor); số nhiều: die Doktoren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.