TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

jedoch

Cấp độ ≈A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/jeːˈdɔx/ giọng máy của trình duyệt

jedoch nghĩa là tuy nhiên, tuy vậy.

Nghĩa của jedoch

Phó từ

  1. Tuy nhiên, tuy vậy, tuy thế.

Câu ví dụ với jedoch

  • Menschen sind sterblich. Geliebte Menschen jedoch sind unsterblich. Con người không bất tử. Những người được yêu thương, lại là bất tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10603464
  • Ich spreche zwar kein Französisch, verstehe es jedoch ein wenig. Tôi không nói tiếng Pháp, nhưng tôi có thể hiểu được một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2554501
  • Theoretisch gibt es zwischen Theorie und Praxis keinen Unterschied, sehr wohl jedoch in der Praxis. Về lý thuyết, không có gì khác nhau giữa lý thuyết và thực tiễn. Những trên thực tế lại có sự khác biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4948789
  • Insgesamt ist die türkische Sprache einfacher als die russische, die türkische Aussprache ist jedoch schwieriger. Nhìn chung, tiếng Thổ Nhĩ Kì dễ hơn tiếng Nga, nhưng tiếng Thổ Nhĩ Kì khó phát âm hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13725041

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ however, yet, nevertheless
  • Liên từ but

Câu hỏi thường gặp

jedoch nghĩa là gì?

jedoch (phó từ) nghĩa là tuy nhiên, tuy vậy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.