TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

jedermann

/ˈjeːdɐman/ giọng máy của trình duyệt

jedermann nghĩa là mọi người.

Nghĩa của jedermann

Đại từ

  1. Mọi người.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jedermann

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ everyone

Câu hỏi thường gặp

jedermann nghĩa là gì?

jedermann (đại từ) nghĩa là mọi người.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.