jeder
Cấp độ ≈A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈjeːdɐ/ giọng máy của trình duyệt
jeder nghĩa là từng, hàng, mỗi, mọi.
Nghĩa của jeder
Đại từ
- Từng, hàng.
Hạn định từ
- Từng, mỗi, các.
- Mọi.
- Mọi người.
Câu ví dụ với jeder
- Letztendlich muss jeder selbst lernen. Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.Tatoeba #95
- Ich gehe jeden zweiten Tag einkaufen. Cứ hai ngày tôi lại đi chợ.Tatoeba #642109
- Wenn die Welt nicht so wäre wie sie jetzt ist, könnte ich jedem vertrauen. Nếu thế giới không như bây giờ, thì tôi có thể tin ai cũng được.Tatoeba #121
- Jeder hat seine Stärken und Schwächen. Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.Tatoeba #398902
- Jeder würde gerne glauben, dass Träume wahr werden können. Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.Tatoeba #890
- Auf eigenem Feld ist jeder ein Held. Chó cậy gần nhà gà cậy gần chuồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #621589
- Ich machte nur, was jeder getan hätte. Tôi chỉ làm điều mà ai cũng làm thôi mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3776480
- Das ist nichts, was jeder Beliebige tun kann. Đó không phải thứ gì bất cứ ai có thể làm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #260
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ each
- Hạn định từ each, every
Câu hỏi thường gặp
jeder nghĩa là gì?
jeder (đại từ, hạn định từ) nghĩa là từng, hàng, mỗi, mọi.