TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

jemals

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

jemals nghĩa là bao giờ.

Nghĩa của jemals

Phó từ

  1. Bao giờ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jemals

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với jemals

  • Tom beklagt sich kaum jemals über etwas. Tom hiếm khi phàn nàn về bất cứ thứ gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3890143
  • Hast du jemals einen amerikanischen Roman gelesen? Bạn đã đọc tiểu thuyết Mỹ bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13858766
  • Hast du jemals einen Koala-Bären gesehen? Bạn đã từng thấy gấu koala bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #931708
  • Hast du jemals einen Koala gesehen? Bạn đã từng thấy gấu koala bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3307938
  • Warst du jemals in Mexiko? Bạn đã từng đến Mexico phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1199735
  • Das ist das interessanteste Buch, das ich jemals gelesen habe. Đây là quyển sách hay nhất mà tôi đã từng đọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #413261

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ ever

Câu hỏi thường gặp

jemals nghĩa là gì?

jemals (phó từ) nghĩa là bao giờ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.