TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

je

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/jeː/ giọng máy của trình duyệt

je nghĩa là bao giờ.

Nghĩa của je

Phó từ

  1. Bao giờ.

Cụm từ, thành ngữ với je

Câu ví dụ với je

  • Hast du deiner Ehefrau je beim Kochen geholfen? Bạn đã bao giờ giúp vợ mình nấu ăn chưa?Tatoeba #1722731
  • Je schlechter desto besser. Nơi nguy hiểm nhất là nơi an toàn nhất.Tatoeba #535820
  • Bist du je in Mexiko gewesen? Bạn đã từng đến Mexico phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772902
  • Das ist das Dümmste, was ich je gesagt habe. Đó là điều ngu nhất mà tôi đã từng nói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #137
  • Das sind die hässlichsten Schuhe, die ich je gesehen habe! Đấy là đôi dép xấu xí nhất tôi từng thấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2484641
  • Das ist einer der schlechtesten Filme, die ich je gesehen habe. Đây là một trong những bộ phim tệ nhất mà tôi từng xem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1750693
  • Die Überschwemmung war die schlimmste Katastrophe, die sie je erlebt hatten. Trận lụt là thảm họa tồi tệ nhất mà họ từng trải qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1785536
  • Je nach Kontext ist beides denkbar. Tuỳ vào bối cảnh, cả hai đều có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11102941

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ ever; per; the

Câu hỏi thường gặp

je nghĩa là gì?

je (phó từ) nghĩa là bao giờ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.