die Jeans
sinh cách: der Jeans
die Jeans nghĩa là quần jeans, quần bò.
Nghĩa của Jeans
Danh từ · giống cái
- Quần jeans, quần bò.
Biến cách của Jeans (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Jeans | die Jeans |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Jeans | der Jeans |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Jeans | den Jeans |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Jeans | die Jeans |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Jeans
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Jeans
- Tom hat jeden Tag dieselben Jeans an. Tom ngày này cũng mặc y chang một cái quần jean. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7758068
- Ich habe ihn noch nie in Jeans gesehen. Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408774
- Ich trage sonntags für gewöhnlich Jeans. Tôi thường mặc quần jean vào thứ Bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4453560
- Tom trägt jeden Tag dieselben Jeans. Tom ngày này cũng mặc y chang một cái quần jean. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7758066
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A pair of jeans, denim trousers
Câu hỏi thường gặp
Jeans nghĩa là gì?
Jeans (danh từ) nghĩa là quần jeans, quần bò.
Jeans là der, die hay das?
Jeans là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Jeans).