TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

jemand

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈjeːmant/ giọng máy của trình duyệt

jemand nghĩa là ai đó.

Nghĩa của jemand

Đại từ

  1. Ai đó.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jemand

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với jemand

  • Warte mal, jemand klopft an meiner Tür. Chờ tí, có ai đang gõ cửa.Tatoeba #878
  • Ich habe wirklich das Bedürfnis, jemanden zu schlagen. Tôi muốn đấm ai đó cho thỏa thích.Tatoeba #485
  • Es ist schwierig, ein Gespräch mit jemandem zu führen, der nur "Ja" und "Nein" sagt. Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không".Tatoeba #393
  • Geben Sie noch jemand anderem eine Chance! Hãy cho người khác một cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4926505
  • Hat hier irgend jemand keine Lust dazu? Có ai ở đây không muốn làm việc này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13423900
  • Es ist schade, wenn jemand stirbt. Thật là thương xót khi những người đó mất (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374
  • Ich möchte nicht, dass jemand über mich schreibt. Tôi không muốn bất kỳ ai viết về tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2295213
  • Gib noch jemand anderem eine Chance! Hãy cho người khác một cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4926503

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ someone, somebody

Câu hỏi thường gặp

jemand nghĩa là gì?

jemand (đại từ) nghĩa là ai đó.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.