TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

niemand

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈniːmant/ giọng máy của trình duyệt

niemand nghĩa là không ai.

Nghĩa của niemand

Đại từ

  1. Không ai.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với niemand

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với niemand

  • Es ist niemand gekommen. Không ai tới hết.Tatoeba #495
  • Was wäre, wenn du eine Rede halten würdest, und niemand käme? Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao?Tatoeba #505
  • Zeit und Gezeiten warten auf niemanden. Thời gian và thủy triều không đợi ai.Tatoeba #3416695
  • Niemand versteht mich. Không ai hiểu được tôi hết.Tatoeba #286
  • Das Rad der Zeit hält niemand auf. Không có ai có thể dừng thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1248693
  • Der Bus hielt, doch niemand stieg aus. Xe buýt đã dừng nhưng không một ai xuống xe cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2516040
  • Der Bus hielt an, aber niemand stieg aus. Xe buýt đã dừng nhưng không một ai xuống xe cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2515617
  • Ich gehe mit niemand Unniedlichem aus! Tớ sẽ chỉ hẹn hò với người dễ thương thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3222831

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ nobody, no one
  • Danh từ nobody (unimportant person)

Câu hỏi thường gặp

niemand nghĩa là gì?

niemand (đại từ) nghĩa là không ai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.