TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einer

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/aɪ̯nar/ giọng máy của trình duyệt

einer nghĩa là ta, người ta, ai đó.

Cũng là một dạng biến đổi của ein — Một (mạo từ không xác định: ein Mann — một người đàn ông).

Nghĩa của einer

Đại từ

  1. Ta, người ta, mình, ai.
  2. Ai đó.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với einer

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với einer

  • Ich akzeptiere, aber nur unter einer Bedingung. Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.Tatoeba #636
  • Du hast dank einer glücklichen Fügung überlebt. Mày có sống thì là may.Tatoeba #4170137
  • Ich muss einkaufen gehen, ich komme in einer Stunde zurück. Tôi đi mua sắm một chút. Một tiếng sau trở lại.Tatoeba #451
  • Ich muss dir eine dumme Frage stellen. Tôi cần hỏi một câu hỏi ngớ ngẩn.Tatoeba #219
  • "Guten Morgen", sagte Tom mit einem Lächeln. "Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói.Tatoeba #586
  • Ich kann nicht einen Schritt Salsa tanzen. Một bước Salsa tôi cũng không nhảy được.Tatoeba #797
  • Ich sah einen Mann ins Zimmer gehen. Tôi đã trông thấy người đàn ông đó vào phòng.Tatoeba #13756240
  • Hör auf, mich als einen "normalen" Menschen anzusehen! Đừng coi tôi như người "bình thường"!Tatoeba #300

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ one; someone, somebody; Used as a dummy object in some set phrases.
  • Danh từ unit, unitsʼ place, onesʼ place (the numbers 0 to 9, possibly as part of a larger number or fraction); something made for one person, made up by one item, (especially water sports) single scull; one-meter diving board

Câu hỏi thường gặp

einer nghĩa là gì?

einer (đại từ) nghĩa là ta, người ta, ai đó.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.