irgendjemand
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɪʁɡn̩tˈjeːmant/ giọng máy của trình duyệt
irgendjemand nghĩa là ai, người ta.
Nghĩa của irgendjemand
Đại từ
- Ai, người ta.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irgendjemand
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của irgendjemand
Câu ví dụ với irgendjemand
- Seine Geschichte war zu lächerlich, um von irgendjemandem geglaubt zu werden. Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được.Tatoeba #930
- Kann irgendjemand diesen Satz übersetzen? Có ai dịch được câu này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #701346
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ someone, somebody; anyone, anybody, anyone at all, anybody at all, any person
Câu hỏi thường gặp
irgendjemand nghĩa là gì?
irgendjemand (đại từ) nghĩa là ai, người ta.