TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

irgendetwas

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˌɪʁɡn̩tˈʔɛtvas/ giọng máy của trình duyệt

irgendetwas nghĩa là cái gì đó, bất cứ cái gì.

Nghĩa của irgendetwas

Đại từ

  1. Cái gì đó, bất cứ cái gì. (biên soạn)

Họ từ của irgendetwas

Câu ví dụ với irgendetwas

  • Lass es mich wissen, wenn es irgendetwas gibt, was ich tun kann. Cần gì thì cứ việc nói với tôi.Tatoeba #325
  • Hast du irgendetwas über die Organisation gehört? Bạn có biết gì về tổ chức này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #694782
  • Heute möchte ich irgendetwas Leichtes essen. Hôm nay tôi muốn ăn gì đó nhẹ nhẹ quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #918624
  • Gebt mir Bescheid, wenn ich irgendetwas tun kann. Cần gì thì cứ việc nói với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13822195
  • Mein Leben ist gerade perfekt. Ich will nicht, dass sich irgendetwas ändert. Cuộc sống hiện tại của tôi là hoàn hảo. Tôi không muốn bất cứ sự thay đổi nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6296619

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ anything (at all) (any matter, regardless of how minor); something (or other) (a mundane or uninteresting matter not considered worth specifying further)

Câu hỏi thường gặp

irgendetwas nghĩa là gì?

irgendetwas (đại từ) nghĩa là cái gì đó, bất cứ cái gì.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.