TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

alles

Cấp độ ≈A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈaləs/ giọng máy của trình duyệt

alles nghĩa là mọi vật, mọi thứ nào.

Cũng là một dạng biến đổi của all — Mọi.

Nghĩa của alles

Đại từ

  1. Mọi vật, mọi thứ nào, tất cả.

Cụm từ, thành ngữ với alles

Câu ví dụ với alles

  • Du bist an meiner Seite, jetzt ist alles gut. Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi.Tatoeba #447
  • Danke, das ist alles. Cám ơn. Thôi nhé.Tatoeba #458
  • Nicht alles, was sich im Web befindet, kann mit Google gefunden werden. Không phải tất cả mọi thứ trên web đều có thể tìm thấy được qua Google.Tatoeba #510345
  • Alles, was falsch verstanden werden kann, wird falsch verstanden werden. Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.Tatoeba #551
  • Es würde ewig dauern, alles zu erklären. tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #149
  • Es ist nicht alles Gold, was glänzt. Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #357164
  • Das ist alles, was ich machen kann. Tôi chỉ làm được đến thế mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1033693
  • Wenn du Hunger hast, schmeckt alles gut. Khi bạn đói, ăn gì cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1096743

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ everything; all; all (as in "we all" etc.); Used with an interrogative to express that the answer probably covers more than one item, like dialectal English all.

Câu hỏi thường gặp

alles nghĩa là gì?

alles (đại từ) nghĩa là mọi vật, mọi thứ nào.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.