all
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/al/ giọng máy của trình duyệt
all nghĩa là mọi, vũ trụ.
Nghĩa của all
Hạn định từ
- Mọi.
Danh từ · giống trung
All- Vũ trụ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với all
Đồng nghĩa
Họ từ của all
Câu ví dụ với all
- Unsere Pläne sind alle ins Wasser gefallen. Mọi kế hoạch đều đổ sông đổ bể.Tatoeba #535835
- Was machen denn alle nach der Schule? Mọi người làm gì sau giờ học?Tatoeba #13725681
- Du bist an meiner Seite, jetzt ist alles gut. Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi.Tatoeba #447
- Machen Sie Gebrauch von allen. Hãy dùng hết cả điTatoeba #2983880
- Danke, das ist alles. Cám ơn. Thôi nhé.Tatoeba #458
- Das sagen alle. Mọi người nói vậy.Tatoeba #13632717
- Demokratie ist die schlechteste Regierungsform, abgesehen von allen anderen, die ausprobiert wurden. Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.Tatoeba #354
- Nicht alles, was sich im Web befindet, kann mit Google gefunden werden. Không phải tất cả mọi thứ trên web đều có thể tìm thấy được qua Google.Tatoeba #510345
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Hạn định từ all; every (in time intervals, with plural noun)
- Danh từ cosmos
Câu hỏi thường gặp
all nghĩa là gì?
all (hạn định từ, danh từ) nghĩa là mọi, vũ trụ.