TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

allzu

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈalt͡suː/ giọng máy của trình duyệt

allzu nghĩa là quá.

Nghĩa của allzu

Phó từ

  1. Quá.

Câu ví dụ với allzu

  • Tom scheint nicht allzu müde zu sein. Tom trông không có vẻ mệt đến thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2134172
  • Du scheinst nicht allzu erfreut, mich zu sehen. Bạn có vẻ không được vui lắm khi thấy tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2680127

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ all too

Câu hỏi thường gặp

allzu nghĩa là gì?

allzu (phó từ) nghĩa là quá.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.