TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Alkoholiker

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Alkoholikers

der Alkoholiker nghĩa là người nghiện rượu.

Nghĩa của Alkoholiker

Danh từ · giống đực

  1. Người nghiện rượu.

Biến cách của Alkoholiker (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Alkoholikerdie Alkoholiker
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Alkoholikersder Alkoholiker
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Alkoholikerden Alkoholikern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Alkoholikerdie Alkoholiker

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Alkoholiker

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Alkoholiker

  • Toms Vater ist Alkoholiker. Cha của Tom là một kẻ nghiện rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550051

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ alcoholic

Câu hỏi thường gặp

Alkoholiker nghĩa là gì?

Alkoholiker (danh từ) nghĩa là người nghiện rượu.

Alkoholiker là der, die hay das?

Alkoholiker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Alkoholiker).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.