der Alkohol
số nhiều: die Alkohole · sinh cách: des Alkohols
der Alkohol nghĩa là rượu, rượu cồn, tửu.
Nghĩa của Alkohol
Danh từ · giống đực
- Rượu, rượu cồn.
- Tửu.
Biến cách của Alkohol (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Alkohol | die Alkohole |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Alkohols | der Alkohole |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Alkohol | den Alkoholen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Alkohol | die Alkohole |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Alkohol
- Es ist mir nicht gestattet, Alkohol zu trinken. Tôi không được phép uống rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1413329
- Es ist mir nicht erlaubt, Alkohol zu trinken. Tôi không được phép uống rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1811998
- Der Genuss von Alkohol ist mir nicht gestattet. Tôi không được phép uống rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1811999
- Er trinkt nie Alkohol, außer zu besonderen Anlässen. Anh ta không bao giờ uống bia rượu trừ những dịp đặc biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10015569
- Sein Atem stinkt nach Alkohol. Anh ta hơi thở toàn mùi rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1788296
- Äthanol ist ein Alkohol. Ethanol là một loại chất cồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4689955
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alcohol, ethanol (substance); alcohol, liquor (beverage containing the former substance)
Câu hỏi thường gặp
Alkohol nghĩa là gì?
Alkohol (danh từ) nghĩa là rượu, rượu cồn, tửu.
Alkohol là der, die hay das?
Alkohol là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Alkohol); số nhiều: die Alkohole.