TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Alkohol

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈal.koˌhoːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Alkohole · sinh cách: des Alkohols

der Alkohol nghĩa là rượu, rượu cồn, tửu.

Nghĩa của Alkohol

Danh từ · giống đực

  1. Rượu, rượu cồn.
  2. Tửu.

Biến cách của Alkohol (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Alkoholdie Alkohole
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Alkoholsder Alkohole
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Alkoholden Alkoholen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Alkoholdie Alkohole

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Alkohol

  • Es ist mir nicht gestattet, Alkohol zu trinken. Tôi không được phép uống rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1413329
  • Es ist mir nicht erlaubt, Alkohol zu trinken. Tôi không được phép uống rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1811998
  • Der Genuss von Alkohol ist mir nicht gestattet. Tôi không được phép uống rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1811999
  • Er trinkt nie Alkohol, außer zu besonderen Anlässen. Anh ta không bao giờ uống bia rượu trừ những dịp đặc biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10015569
  • Sein Atem stinkt nach Alkohol. Anh ta hơi thở toàn mùi rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1788296
  • Äthanol ist ein Alkohol. Ethanol là một loại chất cồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4689955

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ alcohol, ethanol (substance); alcohol, liquor (beverage containing the former substance)

Câu hỏi thường gặp

Alkohol nghĩa là gì?

Alkohol (danh từ) nghĩa là rượu, rượu cồn, tửu.

Alkohol là der, die hay das?

Alkohol là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Alkohol); số nhiều: die Alkohole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.