die Allee
số nhiều: die Alleen · sinh cách: der Allee
die Allee nghĩa là đại lộ, thông lộ.
Nghĩa của Allee
Danh từ · giống cái
- Đại lộ, thông lộ.
Biến cách của Allee (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Allee | die Alleen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Allee | der Alleen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Allee | den Alleen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Allee | die Alleen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Allee
- Die Allee ist voll von Ampeln. Đại lộ toàn là đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11317377
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ avenue; street that is bordered on both sides by trees
Câu hỏi thường gặp
Allee nghĩa là gì?
Allee (danh từ) nghĩa là đại lộ, thông lộ.
Allee là der, die hay das?
Allee là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Allee); số nhiều: die Alleen.