TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

etwas

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈɛtvas/ giọng máy của trình duyệt

etwas nghĩa là hơi, một ít, ít, cái gì.

Nghĩa của etwas

Phó từ

  1. Hơi.
  2. Một ít, ít, một chút.

Đại từ

  1. Cái gì, gì, một cái gì đó.

Câu ví dụ với etwas

  • Ich würde dir gern etwas sagen. Tôi muốn kể với bạn đôi điều.Tatoeba #1536409
  • Immer, wenn ich etwas finde, das mir gefällt, ist es zu teuer. Hễ tôi kiếm được cái gì tôi thích thì nó lại đắt quá.Tatoeba #174
  • Wenn Sie versuchen, etwas zu beweisen, hilft es zu wissen, dass es wahr ist. Nếu muốn chứng minh điều gì thì trước hết phải biết là nó đúng đã.Tatoeba #545
  • Etwas Neues zu beginnen ist mühsamer als erwartet. Làm những thứ mới sẽ khó hơn tưởng tượng.Tatoeba #10703693
  • Ich habe etwas mit dir zu besprechen. Tôi có điều cần bàn với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1061968
  • Tom beklagt sich kaum jemals über etwas. Tom hiếm khi phàn nàn về bất cứ thứ gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3890143
  • Könnten Sie das bitte etwas weiter ausführen? Bạn có thể giải thích rõ hơn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11095227
  • Er hofft, dass etwas Interessantes passiert. Cậu ấy mong là sẽ có chuyện thú vị xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332173

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ something
  • Phó từ somewhat, slightly; a little, a bit
  • Hạn định từ some, a bit of
  • Danh từ thing, being; a quality or talent that is hard to pin down

Câu hỏi thường gặp

etwas nghĩa là gì?

etwas (phó từ, đại từ) nghĩa là hơi, một ít, ít, cái gì.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.