etwa
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈɛtva/ giọng máy của trình duyệt
etwa nghĩa là khoảng, chừng, cỡ, độ.
Nghĩa của etwa
Phó từ
- Khoảng, chừng.
- Cỡ, độ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với etwa
Đồng nghĩa
Họ từ của etwa
Câu ví dụ với etwa
- Tom kam etwa um zwei Uhr dreißig. Tom xuất hiện vào khoảng 2 giờ rưỡi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1932019
- Die Mauer ist etwa dreißig Meter lang. Bức tường đó dài 30 yard. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422553
- Tom kam etwa um halb drei. Tom xuất hiện vào khoảng 2 giờ rưỡi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1932018
- Glaubst du etwa, ich mache Witze? Bạn có nghĩ rằng tôi đang đùa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2171664
- Ich rufe dich in etwa dreißig Minuten zurück. Tôi sẽ gọi lại trong vòng 30 phút nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3104238
- Mit dem Auto sind es etwa zehn Minuten. Lái xe từ đây đi khoảng 10 phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3216102
- Es regnet seit etwa einer Woche. Trời mưa khoảng 1 tuần nay rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9317165
- Jede Staffel hat etwa zwölf Folgen. Mỗi mùa có mười hai tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13924360
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ approximately; for instance; by any chance, possibly; really; expresses surprise or the expectation of a negative answer
Câu hỏi thường gặp
etwa nghĩa là gì?
etwa (phó từ) nghĩa là khoảng, chừng, cỡ, độ.