TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ungefähr

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʊnɡəfɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

ungefähr nghĩa là xấp xỉ, xêm xêm, khoảng, chừng.

Nghĩa của ungefähr

Tính từ

  1. Xấp xỉ, xêm xêm.

Phó từ

  1. Khoảng, chừng, cỡ, độ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ungefähr

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ungefähr

  • Sie ist ungefähr so alt wie ich. Cô ấy tầm tuổi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1315636
  • Das Wasser ist ungefähr zwei Meter tief. Chỗ nước này sâu hai mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12574623
  • Sie ist ungefähr in meinem Alter. Cô ấy tầm tuổi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #352804
  • Ich kenne nur ungefähr 100 chinesische Schriftzeichen. Tôi chỉ biết khoảng 100 chữ Hán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13606500
  • Ein Buch ist dünn; das andere ist dick. Das dicke hat ungefähr 200 Seiten. Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #662359
  • Ungefähr 9,4% der Erdoberfläche ist mit Wald bedeckt. Khoảng 9,4% bề mặt trái đất bị băng tuyết bao phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5418601

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ approximate
  • Phó từ about; approximately

Câu hỏi thường gặp

ungefähr nghĩa là gì?

ungefähr (tính từ, phó từ) nghĩa là xấp xỉ, xêm xêm, khoảng, chừng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.