ungefähr
ungefähr nghĩa là xấp xỉ, xêm xêm, khoảng, chừng.
Nghĩa của ungefähr
Tính từ
- Xấp xỉ, xêm xêm.
Phó từ
- Khoảng, chừng, cỡ, độ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ungefähr
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ungefähr
- Sie ist ungefähr so alt wie ich. Cô ấy tầm tuổi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1315636
- Das Wasser ist ungefähr zwei Meter tief. Chỗ nước này sâu hai mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12574623
- Sie ist ungefähr in meinem Alter. Cô ấy tầm tuổi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #352804
- Ich kenne nur ungefähr 100 chinesische Schriftzeichen. Tôi chỉ biết khoảng 100 chữ Hán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13606500
- Ein Buch ist dünn; das andere ist dick. Das dicke hat ungefähr 200 Seiten. Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #662359
- Ungefähr 9,4% der Erdoberfläche ist mit Wald bedeckt. Khoảng 9,4% bề mặt trái đất bị băng tuyết bao phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5418601
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ approximate
- Phó từ about; approximately
Câu hỏi thường gặp
ungefähr nghĩa là gì?
ungefähr (tính từ, phó từ) nghĩa là xấp xỉ, xêm xêm, khoảng, chừng.