der Unfall
số nhiều: die Unfälle · sinh cách: des Unfalles
der Unfall nghĩa là sự cố, tai nạn, sự đụng xe, vụ đụng xe.
Nghĩa của Unfall
Danh từ · giống đực
- Sự cố, tai nạn.
- Sự đụng xe, vụ đụng xe.
- Nạn.
Biến cách của Unfall (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Unfall | die Unfälle |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Unfalles | der Unfälle |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Unfall | den Unfällen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Unfall | die Unfälle |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Unfall
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Unfall
- Hast du von dem Unfall gehört? Anh có nghe nói gì về tai nạn không?Tatoeba #720708
- Tom kam bei diesem Unfall fast um. Tom đã suýt chết trong vụ tai nạn đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4571923
- Tom kam bei diesem Unfall fast ums Leben. Tom đã suýt chết trong vụ tai nạn đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4571924
- So ist der Unfall passiert. Đây chính là cách mà vụ tai nạn đã xãy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1586156
- Der Unfall ereignete sich in der Nähe der Kreuzung. Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2265572
- Tom und drei andere Besatzungsmitglieder wurden bei dem Unfall verletzt. Tom và ba thành viên khác của đội đã bị thương trong tai nạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3049681
- Die Polizei sucht nach der Ursache des Unfalls. Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443777
- Unfälle passieren halt. Tai nạn xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861395
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ accident
Câu hỏi thường gặp
Unfall nghĩa là gì?
Unfall (danh từ) nghĩa là sự cố, tai nạn, sự đụng xe, vụ đụng xe.
Unfall là der, die hay das?
Unfall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Unfall); số nhiều: die Unfälle.