das Unglück
số nhiều: die Unglücke · sinh cách: des Unglückes
das Unglück nghĩa là họa, nạn.
Nghĩa của Unglück
Danh từ · giống trung
- Họa.
- Nạn.
- Thảm hoạ, tai ương, tai họa lớn.
- Tai hoạ.
Biến cách của Unglück (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Unglück | die Unglücke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Unglückes | der Unglücke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Unglück | den Unglücken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Unglück | die Unglücke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Unglück
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với Unglück
- ein Unglück kommt selten allein — Họa vô đơn chí.
Câu ví dụ với Unglück
- Ich glaube nicht, dass schwarze Katzen Unglück bringen. Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3157979
- Ein Unglück kommt selten allein. Phúc bất trùng lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #371806
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ unhappiness; sorrow; bad luck; misfortune; accident, calamity, catastrophe
Câu hỏi thường gặp
Unglück nghĩa là gì?
Unglück (danh từ) nghĩa là họa, nạn.
Unglück là der, die hay das?
Unglück là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Unglück); số nhiều: die Unglücke.