TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

elend

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈeːlɛnt/ giọng máy của trình duyệt

elend nghĩa là khốn khổ.

Nghĩa của elend

Tính từ

  1. Khốn khổ.

So sánh của elend

So sánh hơnelender
So sánh nhấtam elendesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ miserable; wretched; sordid
  • Danh từ misery

Câu hỏi thường gặp

elend nghĩa là gì?

elend (tính từ) nghĩa là khốn khổ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.